Trình chiếu slide|Báo cáo chủ trương đầu tư — Điện mặt trời áp mái
1 / 27
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN DÂN DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH BẮC NINH SỐ 1
BÁO CÁO DỰ ÁN ĐẦU TƯ — XIN Ý KIẾN NGUỒN VỐN & TRIỂN KHAI
HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI ÁP MÁI
TỰ SẢN TỰ TIÊU – KHÔNG PHÁT NGƯỢC LƯỚI
TRỤ SỞ TỈNH ỦY – HĐND – ĐOÀN ĐBQH TỈNH VÀ CÁC CƠ QUAN KHỐI ĐẢNG
Số 01, Lê Thánh Tông, P. Tân Tiến, Tp. Bắc Ninh
604,8 kWp
Tổng CS DC / 599,4 kW AC
840 tấm
Pin 720 Wp × 5 hệ
9,71 tỷ đ
TMĐT đầy đủ (I→V)
05 hệ
Độc lập / 06 inverter
Kính trình: Lãnh đạo các Sở, ngành liên quan (Tài chính, Công Thương)
Bắc Ninh — Tháng 6/2026
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN DÂN DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH BẮC NINH SỐ 1
BÁO CÁO DỰ ÁN ĐẦU TƯ — XIN Ý KIẾN NGUỒN VỐN & TRIỂN KHAI
HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI ÁP MÁI
TỰ SẢN TỰ TIÊU – KHÔNG PHÁT NGƯỢC LƯỚI
TRỤ SỞ TỈNH ỦY – HĐND – ĐOÀN ĐBQH TỈNH VÀ CÁC CƠ QUAN KHỐI ĐẢNG
Số 01, Lê Thánh Tông, P. Tân Tiến, Tp. Bắc Ninh
604,8 kWp
Tổng CS DC / 599,4 kW AC
840 tấm
Pin 720 Wp × 5 hệ
9,71 tỷ đ
TMĐT đầy đủ (I→V)
05 hệ
Độc lập / 06 inverter
Kính trình: Lãnh đạo các Sở, ngành liên quan (Tài chính, Công Thương)
Bắc Ninh — Tháng 6/2026
2
BỐI CẢNH & SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ
Tiền điện thật của 4 tòa có hóa đơn ~2,3 tỷ/năm — riêng Tòa 3 là số giả định, do đơn vị khác chi trả
🧾 CHI PHÍ ĐIỆN THẬT — 4 TÒA CÓ HÓA ĐƠN
~2,3tỷ đồng/năm
~952.000 kWh × 2.404 đ/kWh (Tòa 1, 2, 4, 5)
Gánh nặng ngân sách thực tế đơn vị đang chi trả — đây là phần điện mặt trời sẽ cắt giảm trực tiếp.
⚠️ TÒA 3 – HỘI TRƯỜNG (GIẢ ĐỊNH)
~0,7tỷ đồng/năm
~300.000 kWh — tạm tính theo diện tích mái
Không có hóa đơn riêng; hiện do đơn vị khác chi trả tiền điện. Không nằm trên ngân sách đơn vị.
Tổng ~3,0 tỷ đồng/năm (~1,25 triệu kWh). Điện mặt trời tự dùng nhằm cắt giảm trực tiếp phần chi phí thật của 4 tòa.
CHỦ TRƯƠNG & CƠ SỞ TRIỂN KHAI
PHÁP LÝ
NĐ 58/2025/NĐ-CP + QĐ 1279/QĐ-BCT
Cơ chế ĐMTMN tự sản tự tiêu; biểu giá bán lẻ điện khối HCSN
TRUNG ƯƠNG
Chỉ thị 10/CT-TTg (30/3/2026)
Phấn đấu 10% cơ quan lắp ĐMTMN; ưu tiên ngân sách cho trụ sở HCSN
TỈNH BẮC NINH
QĐ 613/QĐ-UBND + KH 122/KH-UBND
Đề án ĐMTMN 2025–2035; HCSN tiết kiệm ≥5% điện/năm, chủ động lắp trên mái công sở
HIỆN TRẠNG
Mái sẵn có, diện tích lớn, chưa khai thác
Điều kiện thuận lợi lắp đặt ĐMT tự dùng — cắt giảm trực tiếp chi phí điện, thu hồi vốn trong vòng đời thiết bị
3
DỮ LIỆU ĐẦU VÀO — PHỤ TẢI 05 TÒA NHÀ
Hóa đơn EVN thực tế của từng tòa làm cơ sở tính toán
TÒA
MÃ CÔNG TƠ
MÁI (m²)
PHỤ TẢI (kWh/năm)
NGUỒN DỮ LIỆU
1 – VP Tỉnh ủy
PA050...86126
729
~359.913
Hóa đơn EVN 11 tháng
2 – Đoàn ĐBQH & HĐND
PA050...86719
729
~261.993
Hóa đơn EVN 11 tháng
3 – Nhà Hội trường
(chưa có)
3.748
~300.000 (tạm tính)
Tính theo diện tích mái
4 – Tuyên giáo & Dân vận
PA050...86718
680
~160.000
Hóa đơn EVN + phát triển tải
5 – Ban Tổ chức
PA050...86717
680
~170.000
Dữ liệu 2025 + phát triển tải
TỔNG
6.566
~1,25 triệu kWh/năm
4/5 tòa có hóa đơn EVN thực làm cơ sở. Riêng Tòa 3 tạm tính theo quy mô diện tích mái do chưa có đo tải thực (hội trường dùng theo sự kiện). SCR thiết kế ~87%.
Mỗi tòa/điểm sử dụng điện được xem xét theo công tơ, hợp đồng điện và phụ tải riêng.
🏛️
Mỗi tòa là một điểm dùng điện độc lập
Có hợp đồng mua bán điện, công tơ và điểm đấu nối riêng với Điện lực.
⚖️
Theo NĐ 58/2025, được sửa đổi bởi NĐ 243/2026
Hệ ĐMT mái nhà tự sản tự tiêu phải phù hợp với phụ tải, công suất, điểm đấu nối, đo đếm và yêu cầu an toàn điện.
⛔
Không gom một mái lớn cấp chéo sang tòa khác
Cách làm này không phù hợp mô hình tự sản tự tiêu thông thường, dễ phát sinh rủi ro về đấu nối, đo đếm và mua bán điện nội bộ.
🔗
Thiết kế 05 hệ thống độc lập
Mỗi tòa có inverter, tủ AC/DC, đo đếm và phạm vi cấp điện riêng; dễ tách bạch đầu tư, nghiệm thu và vận hành.
Phương án 05 hệ độc lập là giải pháp thận trọng, phù hợp pháp lý — kỹ thuật và giảm rủi ro khi thẩm tra, đấu nối, nghiệm thu.
6
GIẢI PHÁP KỸ THUẬT — 05 HỆ THỐNG
Thiết bị & lắp đặt ĐẠT yêu cầu kỹ thuật, an toàn theo tiêu chuẩn hiện hành
TÒA
SỐ TẤM
kWp DC
INVERTER
CẤU HÌNH CHUỖI
1
152
109,44
1×99,9 kW
2×14 + 4×15 + 4×16
2
152
109,44
1×99,9 kW
2×14 + 4×15 + 4×16
3
256
184,32
2×99,9 kW
16 chuỗi × 16 tấm
4
140
100,80
1×99,9 kW
4×17 + 4×18
5
140
100,80
1×99,9 kW
4×17 + 4×18
TỔNG
840
604,80
599,4 kW AC
52 chuỗi
🔌
Thiết bị
Pin Mono 720 Wp; 06 inverter chuỗi 99,9 kW tích hợp giới hạn xuất 0%; cấu hình chuỗi trong giới hạn điện áp (Voc 0°C ~952 V < 1.100 V).
🛡️
Chống phát ngược (zero-export)
Công tơ/CT tại điểm đấu nối đo công suất và gửi tín hiệu về inverter; inverter tự điều tiết, giới hạn xuất 0% — bảo đảm không phát ngược lên lưới.
🏗️
Lắp đặt
Khung giá đỡ theo 2 loại mái (BTCT nghiêng 10–15° hướng Nam; mái tôn kẹp sóng); hành lang PCCC ≥ 1,0 m; nối đất theo TCVN 7447; chống dột mọi điểm xuyên mái.
7
TỔNG MẶT BẰNG MÁI — VỊ TRÍ 05 TÒA NHÀ
Ảnh chụp trên cao khu trụ sở khối Đảng — vị trí, tên và màu đánh dấu từng tòa nhà
1
2
3
4
5
1
Tòa 1 – VP Tỉnh ủy
109,44 kWp
2
Tòa 2 – Đoàn ĐBQH & HĐND
109,44 kWp
3
Tòa 3 – Nhà Hội trường
184,32 kWp
4
Tòa 4 – Tuyên giáo & Dân vận
100,80 kWp
5
Tòa 5 – Ban Tổ chức Tỉnh ủy
100,80 kWp
Toàn khu gồm 05 tòa nhà với mái riêng biệt — mỗi tòa lắp đặt 01 hệ ĐMT áp mái độc lập (công tơ, inverter, điểm đấu nối riêng). Tổng công suất 604,8 kWp / 840 tấm.
Mái và cấu hình tương đương Tòa 4 → chuẩn hóa vật tư, giá đỡ và quy trình thi công.
13
SẢN LƯỢNG & TỰ TIÊU THỤ
SCR ~87% — ngày làm việc tự dùng ~100%, ngày nghỉ chỉ tải standby
Sản lượng tổng
616.896
kWh/năm (1.020 kWh/kWp)
Tự dùng (SCR 87%)
535.308
kWh/năm — có giá trị tài chính
Cắt giảm ZE
81.588
kWh/năm (ngày nghỉ T7/CN/lễ)
TÒA
SẢN LƯỢNG (kWh)
TỰ DÙNG (kWh)
SCR
GHI CHÚ
1 – Tỉnh ủy
111.629
107.980
97%
Tải lớn nhất → SCR cao nhất
2 – ĐBQH
111.629
99.820
89%
Mái = Tòa 1
3 – Hội trường
188.006
156.347
83% ⚠
Tải giả định; chưa đo thực
4 – Tuyên giáo
102.816
85.164
83%
Hóa đơn thực + phát triển tải
5 – Ban Tổ chức
102.816
85.997
84%
Dữ liệu 2025
TỔNG
616.896
535.308
87%
Sản lượng riêng 1.020 kWh/kWp
Sản lượng riêng 1.020 kWh/kWp/năm — theo dữ liệu bức xạ tham khảo khu vực Bắc Ninh, chọn thận trọng để bảo đảm biên an toàn.
14
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ & HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH
TMĐT đầy đủ I→V theo TT 60/2025/TT-BXD — nguồn vốn ngân sách tỉnh
MỤC
HẠNG MỤC
TRƯỚC THUẾ (tỷ)
SAU THUẾ (tỷ)
I
Chi phí XD + Thiết bị (Gtb)
7,438
8,033
II
Quản lý dự án (3,557% Gtb)
0,265
0,265
III
Tư vấn đầu tư xây dựng
0,465
0,502
IV
Chi phí khác
0,028
0,028
V
Dự phòng (2×5%)
0,817
0,883
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
9,013
9,711
Giải thích chỉ tiêu tài chính: IRR (Tỷ suất hoàn vốn nội bộ): mức lãi suất tại đó NPV = 0. IRR = 14,0% > chi phí vốn 8% → dự án có lợi. NPV (Giá trị hiện tại ròng): tổng tiết kiệm 25 năm quy về hiện tại trừ vốn đầu tư. NPV = +6,19 tỷ → sinh lời. LCOE (Chi phí sản xuất điện quy dẫn): chi phí TB mỗi kWh solar trong 25 năm. LCOE = 1.977 đ < giá điện mua 2.404 đ.
IRR
14,0%
> WACC 8%
NPV @8%
+6,19 tỷ
25 năm
Hoàn vốn
~7,3 năm
Giản đơn
LCOE
1.977 đ/kWh
< 2.404 đ mua
15
DÒNG TIỀN 25 NĂM & ĐIỂM HOÀN VỐN
Hoàn vốn ~7,3 năm — lũy kế chuyển dương từ năm 8, +31,19 tỷ cuối vòng đời
Tiết kiệm năm đầu ~1,29 tỷ (tăng giá điện 3%/năm); O&M ~5% tiết kiệm; thay inverter năm 13. Sau hoàn vốn (~năm 8), phần còn lại vòng đời là lợi ích ròng cho ngân sách.
16
HIỆU QUẢ TỪNG TÒA
Phân bổ TMĐT đầy đủ (I→V) theo tỷ trọng chi phí thiết bị
TÒA
ĐẦU TƯ (tỷ)
NPV (tỷ)
IRR
HOÀN VỐN
CƠ SỞ DỮ LIỆU
1 – Tỉnh ủy
1,833
1,379
15,0%
~6,9
Hóa đơn thực
2 – ĐBQH
1,833
1,132
13,9%
~7,4
Hóa đơn thực
3 – Hội trường
2,557
2,096
15,6%
~6,7
⚠ Tạm tính (tải sự kiện)
4 – Tuyên giáo
1,744
0,780
12,3%
~8,2
Hóa đơn thực
5 – Ban Tổ chức
1,744
0,805
12,5%
~8,1
Dữ liệu 2025
TỔNG
9,711
6,19
14,0%
~7,3
4 thực + 1 giả định
04 tòa vận hành thường xuyên (1, 2, 4, 5) hiệu quả trên cơ sở dữ liệu đo thực. Tòa 3 (Hội trường) có chỉ số cao nhất bảng nhưng tính trên tải giả định (hội trường dùng theo sự kiện) — chưa phải hiệu quả thực → kiến nghị chưa đầu tư giai đoạn này (xem slide cuối).
17
PHÂN TÍCH ĐỘ NHẠY
Cơ sở: TMĐT 9,71 tỷ — IRR cơ sở 14,0%; bền vững trong mọi kịch bản bất lợi
Đã chọn sản lượng riêng thận trọng (1.020 kWh/kWp) làm cơ sở. IRR duy trì trên chi phí vốn 8% trong mọi kịch bản bất lợi → dự án bền vững về tài chính.
18
RỦI RO CHÍNH & BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU
Phụ tải Tòa 3 là giả định (hội trường ít vận hành)
TRỌNG ĐIỂM
Tách Tòa 3 khỏi đợt đầu tư; chờ đo tải thực tế trước khi quyết định đầu tư.
Sản lượng thực tế thấp hơn tính toán
KIỂM SOÁT
Đã chọn 1.020 kWh/kWp thận trọng; mô phỏng PVsyst ở bước TKKT để xác nhận.
Biến động giá điện, chính sách
KIỂM SOÁT
Mô hình tự dùng, không phụ thuộc giá bán FIT; tiết kiệm tính theo giá mua từ lưới.
Thi công, chống thấm mái
KIỂM SOÁT
Giải pháp kỹ thuật chống thấm mọi điểm neo + bảo hành thiết bị/thi công; nghiệm thu trước khi che khuất.
19
MÔI TRƯỜNG & LỘ TRÌNH TRIỂN KHAI
CO₂ giảm/năm
312 tấn
= 535.308 kWh × 0,700 kgCO₂
Tích lũy 25 năm
~7.348 tCO₂
Che nắng, giảm tải nhiệt công trình
LỘ TRÌNH TRIỂN KHAI PHÂN KỲ — ưu tiên các tòa có dữ liệu thực
1
Thống nhất chủ trương đầu tưĐANG Ở ĐÂYBố trí nguồn vốn ngân sách tỉnh cho 04 tòa
2
Giai đoạn 1: Tòa 1 & 2218,88 kWp — trên dữ liệu đo thực
3
Giai đoạn 2: Tòa 4 & 5201,60 kWp — hoàn thiện 04 tòa · tổng 420,48 kWp · ~7,15 tỷ đồng
4
Chuyển bước TKKT + lựa chọn nhà thầu EPCĐấu thầu/chào giá EPC theo quy định
5
Thi công mỗi hệ 4–8 tuầnLắp đặt → nghiệm thu → đăng ký EVN; vốn bố trí theo tiến độ nghiệm thu
20
PHƯƠNG ÁN NGUỒN VỐN & CÁCH TRIỂN KHAI
Nội dung chính xin ý kiến lãnh đạo các Sở — (1) nguồn vốn; (2) hình thức & tiến độ
NGUỒN VỐN — CÁC PHƯƠNG ÁN ĐỂ CÂN NHẮC
(a)
Vốn đầu tư công / ngân sách tỉnh
Kiến nghị áp dụng — tài sản gắn với trụ sở công, minh bạch, đơn giản về pháp lý và sở hữu.
(b)
Xã hội hóa / ESCO
Bên thứ ba đầu tư, cơ quan trả bằng tiền điện tiết kiệm — do lãnh đạo Sở xem xét.
(c)
Lồng ghép kế hoạch cải tạo trụ sở
Kết hợp trong các dự án cải tạo, nâng cấp trụ sở — do lãnh đạo Sở xem xét.
Cách triển khai: phân kỳ theo từng tòa — Giai đoạn 1 triển khai 04 tòa (1, 2, 4, 5): 420,48 kWp · ~7,15 tỷ đồng; đấu thầu/chào giá EPC theo quy định. Kế hoạch vốn bố trí theo tiến độ nghiệm thu từng tòa, giảm áp lực giải ngân một lần.
21
KẾT LUẬN & KIẾN NGHỊ
Dự án đạt yêu cầu trên cả 4 phương diện: kỹ thuật — tài chính — pháp lý — môi trường
PHƯƠNG DIỆN
KẾT LUẬN
Kỹ thuật
840 tấm – 52 chuỗi – 06 INV – 05 hệ zero-export độc lập. Đạt yêu cầu kỹ thuật & an toàn.
✅
Tài chính
Toàn dự án IRR 14,0% > WACC 8%, NPV +6,19 tỷ. Phương án kiến nghị 4 tòa: NPV ~+4,10 tỷ, IRR từng tòa 12,3–15,0%. LCOE 1.977 < 2.404 đ/kWh.
✅
Pháp lý
NĐ 58/2025, QĐ 1279/QĐ-BCT, CT 10/CT-TTg. 05 hệ độc lập, không phát ngược lưới.
✅
Môi trường
312 tCO₂/năm; ~7.348 tCO₂ tích lũy. Che nắng mái, giảm tải nhiệt.
✅
Công suất
Toàn DA (5 tòa): 604,8 kWp
Kiến nghị (4 tòa): 420,48 kWp
Tổng mức đầu tư
Toàn DA (5 tòa): 9,71 tỷ
Kiến nghị (4 tòa): ~7,15 tỷ
NPV @8%
Toàn DA (5 tòa): +6,19 tỷ
Kiến nghị (4 tòa): ~+4,10 tỷ
Cơ sở dữ liệu
Toàn DA (5 tòa): 4 thực + 1 giả định
Kiến nghị (4 tòa): 100% đo thực
KIẾN NGHỊ
1.Thống nhất chủ trương đầu tư và bố trí nguồn vốn cho 04 tòa (1, 2, 4, 5) — 420,48 kWp, ~7,15 tỷ đồng, hiệu quả chắc chắn trên dữ liệu đo thực
2.Đưa Tòa 3 (Nhà Hội trường) ra khỏi danh mục đầu tư giai đoạn này — hội trường vận hành theo sự kiện, không có phụ tải nền ban ngày; sẽ đầu tư khi công năng khai thác tải tăng lên
3.Cho phép chuyển bước Thiết kế kỹ thuật và tổ chức lựa chọn nhà thầu EPC cho 04 tòa
PL
PHỤ LỤC — DÒNG TIỀN 25 NĂM — TỔNG 5 TÒA (604,8 kWp)
Tái lập đúng hồ sơ V21 — NPV +6,19 tỷ · IRR 14,0% · hoàn vốn ~7,3 năm · lũy kế +31,19 tỷ
TMĐT
9.711 tr
NPV @8%
+6.192 tr
IRR
14,0%
Hoàn vốn
~7,3 năm
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
0
—
—
−9.711
−9.711
1
1.287
−64
1.223
−8.488
2
1.319
−66
1.253
−7.236
3
1.352
−68
1.284
−5.951
4
1.385
−69
1.316
−4.636
5
1.420
−71
1.349
−3.287
6
1.455
−73
1.382
−1.905
7
1.491
−75
1.417
−488
8
1.528
−76
1.452
964
9
1.566
−78
1.488
2.451
10
1.605
−80
1.525
3.976
11
1.645
−82
1.563
5.539
12
1.686
−84
1.601
7.140
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
13
1.728
−86
864
8.005
14
1.771
−89
1.682
9.687
15
1.815
−91
1.724
11.411
16
1.860
−93
1.767
13.177
17
1.906
−95
1.811
14.988
18
1.953
−98
1.856
16.844
19
2.002
−100
1.902
18.745
20
2.052
−103
1.949
20.694
21
2.103
−105
1.997
22.692
22
2.155
−108
2.047
24.739
23
2.208
−110
2.098
26.837
24
2.263
−113
2.150
28.987
25
2.319
−116
2.203
31.190
Σ
43.872
−2.194
—
31.190
Đơn vị: triệu đồng (tr.đ) — Năm 0 là năm bỏ vốn. Giá điện tránh được năm 1 = 2.404 đ/kWh (gồm VAT), tăng 3%/năm; suy giảm hiệu suất 0,5%/năm; O&M 5% giá trị tiết kiệm; thay inverter năm 13 (một lần); chiết khấu NPV 8%/năm — vòng đời 25 năm.
PL
PHỤ LỤC — DÒNG TIỀN 25 NĂM — TÒA 1 · VP TỈNH ỦY (109,44 kWp)
Cơ sở hóa đơn EVN thực — hiệu quả tốt nhất nhóm 4 tòa vận hành thường xuyên
TMĐT
1.833 tr
NPV @8%
+1.379 tr
IRR
15,0%
Hoàn vốn
~6,9 năm
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
0
—
—
−1.833
−1.833
1
260
−13
247
−1.586
2
266
−13
253
−1.334
3
273
−14
259
−1.075
4
279
−14
265
−809
5
286
−14
272
−537
6
293
−15
279
−258
7
301
−15
286
27
8
308
−15
293
320
9
316
−16
300
620
10
324
−16
308
928
11
332
−17
315
1.243
12
340
−17
323
1.566
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
13
348
−17
184
1.751
14
357
−18
339
2.090
15
366
−18
348
2.438
16
375
−19
356
2.794
17
384
−19
365
3.159
18
394
−20
374
3.534
19
404
−20
384
3.917
20
414
−21
393
4.310
21
424
−21
403
4.713
22
435
−22
413
5.126
23
445
−22
423
5.549
24
457
−23
434
5.983
25
468
−23
444
6.427
Σ
8.850
−442
—
6.427
Đơn vị: triệu đồng (tr.đ) — Năm 0 là năm bỏ vốn. Giá điện tránh được năm 1 = 2.404 đ/kWh (gồm VAT), tăng 3%/năm; suy giảm hiệu suất 0,5%/năm; O&M 5% giá trị tiết kiệm; thay inverter năm 13 (một lần); chiết khấu NPV 8%/năm — vòng đời 25 năm.
PL
PHỤ LỤC — DÒNG TIỀN 25 NĂM — TÒA 2 · ĐOÀN ĐBQH & HĐND (109,44 kWp)
Cơ sở hóa đơn EVN thực — mái tương đương Tòa 1, phụ tải thấp hơn
TMĐT
1.833 tr
NPV @8%
+1.132 tr
IRR
13,9%
Hoàn vốn
~7,4 năm
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
0
—
—
−1.833
−1.833
1
240
−12
228
−1.605
2
246
−12
234
−1.371
3
252
−13
239
−1.132
4
258
−13
245
−887
5
265
−13
251
−635
6
271
−14
258
−377
7
278
−14
264
−113
8
285
−14
271
158
9
292
−15
277
435
10
299
−15
284
719
11
307
−15
291
1.011
12
314
−16
299
1.309
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
13
322
−16
159
1.469
14
330
−17
314
1.782
15
338
−17
321
2.104
16
347
−17
329
2.433
17
355
−18
338
2.771
18
364
−18
346
3.117
19
373
−19
355
3.472
20
383
−19
363
3.835
21
392
−20
372
4.207
22
402
−20
382
4.589
23
412
−21
391
4.980
24
422
−21
401
5.381
25
433
−22
411
5.792
Σ
8.181
−409
—
5.792
Đơn vị: triệu đồng (tr.đ) — Năm 0 là năm bỏ vốn. Giá điện tránh được năm 1 = 2.404 đ/kWh (gồm VAT), tăng 3%/năm; suy giảm hiệu suất 0,5%/năm; O&M 5% giá trị tiết kiệm; thay inverter năm 13 (một lần); chiết khấu NPV 8%/năm — vòng đời 25 năm.
PL
PHỤ LỤC — DÒNG TIỀN 25 NĂM — TÒA 3 · NHÀ HỘI TRƯỜNG (184,32 kWp)
Chỉ số cao nhất bảng nhưng tính trên tải giả định
TMĐT
2.557 tr
NPV @8%
+2.096 tr
IRR
15,6%
Hoàn vốn
~6,7 năm
⚠ Tính trên tải giả định (hội trường dùng theo sự kiện) — kiến nghị chưa đầu tư giai đoạn này.
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
0
—
—
−2.557
−2.557
1
376
−19
357
−2.200
2
385
−19
366
−1.834
3
395
−20
375
−1.459
4
405
−20
384
−1.075
5
415
−21
394
−681
6
425
−21
404
−277
7
435
−22
414
137
8
446
−22
424
561
9
457
−23
435
995
10
469
−23
445
1.441
11
480
−24
456
1.897
12
492
−25
468
2.365
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
13
505
−25
275
2.640
14
517
−26
491
3.131
15
530
−26
503
3.634
16
543
−27
516
4.150
17
557
−28
529
4.679
18
570
−29
542
5.221
19
585
−29
555
5.777
20
599
−30
569
6.346
21
614
−31
583
6.929
22
629
−31
598
7.527
23
645
−32
613
8.140
24
661
−33
628
8.768
25
677
−34
644
9.411
Σ
12.814
−641
—
9.411
Đơn vị: triệu đồng (tr.đ) — Năm 0 là năm bỏ vốn. Giá điện tránh được năm 1 = 2.404 đ/kWh (gồm VAT), tăng 3%/năm; suy giảm hiệu suất 0,5%/năm; O&M 5% giá trị tiết kiệm; thay inverter năm 13 (một lần); chiết khấu NPV 8%/năm — vòng đời 25 năm.
PL
PHỤ LỤC — DÒNG TIỀN 25 NĂM — TÒA 4 · TUYÊN GIÁO & DÂN VẬN (100,80 kWp)
Cơ sở hóa đơn EVN thực + phát triển tải
TMĐT
1.744 tr
NPV @8%
+780 tr
IRR
12,3%
Hoàn vốn
~8,2 năm
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
0
—
—
−1.744
−1.744
1
205
−10
194
−1.550
2
210
−10
199
−1.350
3
215
−11
204
−1.146
4
220
−11
209
−937
5
226
−11
215
−722
6
231
−12
220
−502
7
237
−12
225
−277
8
243
−12
231
−46
9
249
−12
237
191
10
255
−13
243
434
11
262
−13
249
682
12
268
−13
255
937
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
13
275
−14
122
1.059
14
282
−14
268
1.326
15
289
−14
274
1.600
16
296
−15
281
1.881
17
303
−15
288
2.170
18
311
−16
295
2.465
19
318
−16
303
2.767
20
326
−16
310
3.077
21
335
−17
318
3.395
22
343
−17
326
3.721
23
351
−18
334
4.055
24
360
−18
342
4.397
25
369
−18
351
4.747
Σ
6.980
−349
—
4.747
Đơn vị: triệu đồng (tr.đ) — Năm 0 là năm bỏ vốn. Giá điện tránh được năm 1 = 2.404 đ/kWh (gồm VAT), tăng 3%/năm; suy giảm hiệu suất 0,5%/năm; O&M 5% giá trị tiết kiệm; thay inverter năm 13 (một lần); chiết khấu NPV 8%/năm — vòng đời 25 năm.
PL
PHỤ LỤC — DÒNG TIỀN 25 NĂM — TÒA 5 · BAN TỔ CHỨC (100,80 kWp)
Cơ sở dữ liệu 2025 + phát triển tải — cấu hình tương đương Tòa 4
TMĐT
1.744 tr
NPV @8%
+805 tr
IRR
12,5%
Hoàn vốn
~8,1 năm
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
0
—
—
−1.744
−1.744
1
207
−10
196
−1.548
2
212
−11
201
−1.346
3
217
−11
206
−1.140
4
223
−11
211
−929
5
228
−11
217
−712
6
234
−12
222
−490
7
240
−12
228
−262
8
245
−12
233
−29
9
252
−13
239
210
10
258
−13
245
455
11
264
−13
251
706
12
271
−14
257
963
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
13
278
−14
124
1.087
14
284
−14
270
1.358
15
292
−15
277
1.634
16
299
−15
284
1.918
17
306
−15
291
2.209
18
314
−16
298
2.507
19
322
−16
306
2.813
20
330
−16
313
3.126
21
338
−17
321
3.447
22
346
−17
329
3.776
23
355
−18
337
4.113
24
364
−18
345
4.458
25
373
−19
354
4.812
Σ
7.048
−352
—
4.812
Đơn vị: triệu đồng (tr.đ) — Năm 0 là năm bỏ vốn. Giá điện tránh được năm 1 = 2.404 đ/kWh (gồm VAT), tăng 3%/năm; suy giảm hiệu suất 0,5%/năm; O&M 5% giá trị tiết kiệm; thay inverter năm 13 (một lần); chiết khấu NPV 8%/năm — vòng đời 25 năm.
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN DÂN DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH BẮC NINH SỐ 1
BÁO CÁO DỰ ÁN ĐẦU TƯ — XIN Ý KIẾN NGUỒN VỐN & TRIỂN KHAI
HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI ÁP MÁI
TỰ SẢN TỰ TIÊU – KHÔNG PHÁT NGƯỢC LƯỚI
TRỤ SỞ TỈNH ỦY – HĐND – ĐOÀN ĐBQH TỈNH VÀ CÁC CƠ QUAN KHỐI ĐẢNG
Số 01, Lê Thánh Tông, P. Tân Tiến, Tp. Bắc Ninh
604,8 kWp
Tổng CS DC / 599,4 kW AC
840 tấm
Pin 720 Wp × 5 hệ
9,71 tỷ đ
TMĐT đầy đủ (I→V)
05 hệ
Độc lập / 06 inverter
Kính trình: Lãnh đạo các Sở, ngành liên quan (Tài chính, Công Thương)
Bắc Ninh — Tháng 6/2026
2
BỐI CẢNH & SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ
Tiền điện thật của 4 tòa có hóa đơn ~2,3 tỷ/năm — riêng Tòa 3 là số giả định, do đơn vị khác chi trả
🧾 CHI PHÍ ĐIỆN THẬT — 4 TÒA CÓ HÓA ĐƠN
~2,3tỷ đồng/năm
~952.000 kWh × 2.404 đ/kWh (Tòa 1, 2, 4, 5)
Gánh nặng ngân sách thực tế đơn vị đang chi trả — đây là phần điện mặt trời sẽ cắt giảm trực tiếp.
⚠️ TÒA 3 – HỘI TRƯỜNG (GIẢ ĐỊNH)
~0,7tỷ đồng/năm
~300.000 kWh — tạm tính theo diện tích mái
Không có hóa đơn riêng; hiện do đơn vị khác chi trả tiền điện. Không nằm trên ngân sách đơn vị.
Tổng ~3,0 tỷ đồng/năm (~1,25 triệu kWh). Điện mặt trời tự dùng nhằm cắt giảm trực tiếp phần chi phí thật của 4 tòa.
CHỦ TRƯƠNG & CƠ SỞ TRIỂN KHAI
PHÁP LÝ
NĐ 58/2025/NĐ-CP + QĐ 1279/QĐ-BCT
Cơ chế ĐMTMN tự sản tự tiêu; biểu giá bán lẻ điện khối HCSN
TRUNG ƯƠNG
Chỉ thị 10/CT-TTg (30/3/2026)
Phấn đấu 10% cơ quan lắp ĐMTMN; ưu tiên ngân sách cho trụ sở HCSN
TỈNH BẮC NINH
QĐ 613/QĐ-UBND + KH 122/KH-UBND
Đề án ĐMTMN 2025–2035; HCSN tiết kiệm ≥5% điện/năm, chủ động lắp trên mái công sở
HIỆN TRẠNG
Mái sẵn có, diện tích lớn, chưa khai thác
Điều kiện thuận lợi lắp đặt ĐMT tự dùng — cắt giảm trực tiếp chi phí điện, thu hồi vốn trong vòng đời thiết bị
3
DỮ LIỆU ĐẦU VÀO — PHỤ TẢI 05 TÒA NHÀ
Hóa đơn EVN thực tế của từng tòa làm cơ sở tính toán
TÒA
MÃ CÔNG TƠ
MÁI (m²)
PHỤ TẢI (kWh/năm)
NGUỒN DỮ LIỆU
1 – VP Tỉnh ủy
PA050...86126
729
~359.913
Hóa đơn EVN 11 tháng
2 – Đoàn ĐBQH & HĐND
PA050...86719
729
~261.993
Hóa đơn EVN 11 tháng
3 – Nhà Hội trường
(chưa có)
3.748
~300.000 (tạm tính)
Tính theo diện tích mái
4 – Tuyên giáo & Dân vận
PA050...86718
680
~160.000
Hóa đơn EVN + phát triển tải
5 – Ban Tổ chức
PA050...86717
680
~170.000
Dữ liệu 2025 + phát triển tải
TỔNG
6.566
~1,25 triệu kWh/năm
4/5 tòa có hóa đơn EVN thực làm cơ sở. Riêng Tòa 3 tạm tính theo quy mô diện tích mái do chưa có đo tải thực (hội trường dùng theo sự kiện). SCR thiết kế ~87%.
Mỗi tòa/điểm sử dụng điện được xem xét theo công tơ, hợp đồng điện và phụ tải riêng.
🏛️
Mỗi tòa là một điểm dùng điện độc lập
Có hợp đồng mua bán điện, công tơ và điểm đấu nối riêng với Điện lực.
⚖️
Theo NĐ 58/2025, được sửa đổi bởi NĐ 243/2026
Hệ ĐMT mái nhà tự sản tự tiêu phải phù hợp với phụ tải, công suất, điểm đấu nối, đo đếm và yêu cầu an toàn điện.
⛔
Không gom một mái lớn cấp chéo sang tòa khác
Cách làm này không phù hợp mô hình tự sản tự tiêu thông thường, dễ phát sinh rủi ro về đấu nối, đo đếm và mua bán điện nội bộ.
🔗
Thiết kế 05 hệ thống độc lập
Mỗi tòa có inverter, tủ AC/DC, đo đếm và phạm vi cấp điện riêng; dễ tách bạch đầu tư, nghiệm thu và vận hành.
Phương án 05 hệ độc lập là giải pháp thận trọng, phù hợp pháp lý — kỹ thuật và giảm rủi ro khi thẩm tra, đấu nối, nghiệm thu.
6
GIẢI PHÁP KỸ THUẬT — 05 HỆ THỐNG
Thiết bị & lắp đặt ĐẠT yêu cầu kỹ thuật, an toàn theo tiêu chuẩn hiện hành
TÒA
SỐ TẤM
kWp DC
INVERTER
CẤU HÌNH CHUỖI
1
152
109,44
1×99,9 kW
2×14 + 4×15 + 4×16
2
152
109,44
1×99,9 kW
2×14 + 4×15 + 4×16
3
256
184,32
2×99,9 kW
16 chuỗi × 16 tấm
4
140
100,80
1×99,9 kW
4×17 + 4×18
5
140
100,80
1×99,9 kW
4×17 + 4×18
TỔNG
840
604,80
599,4 kW AC
52 chuỗi
🔌
Thiết bị
Pin Mono 720 Wp; 06 inverter chuỗi 99,9 kW tích hợp giới hạn xuất 0%; cấu hình chuỗi trong giới hạn điện áp (Voc 0°C ~952 V < 1.100 V).
🛡️
Chống phát ngược (zero-export)
Công tơ/CT tại điểm đấu nối đo công suất và gửi tín hiệu về inverter; inverter tự điều tiết, giới hạn xuất 0% — bảo đảm không phát ngược lên lưới.
🏗️
Lắp đặt
Khung giá đỡ theo 2 loại mái (BTCT nghiêng 10–15° hướng Nam; mái tôn kẹp sóng); hành lang PCCC ≥ 1,0 m; nối đất theo TCVN 7447; chống dột mọi điểm xuyên mái.
7
TỔNG MẶT BẰNG MÁI — VỊ TRÍ 05 TÒA NHÀ
Ảnh chụp trên cao khu trụ sở khối Đảng — vị trí, tên và màu đánh dấu từng tòa nhà
1
2
3
4
5
1
Tòa 1 – VP Tỉnh ủy
109,44 kWp
2
Tòa 2 – Đoàn ĐBQH & HĐND
109,44 kWp
3
Tòa 3 – Nhà Hội trường
184,32 kWp
4
Tòa 4 – Tuyên giáo & Dân vận
100,80 kWp
5
Tòa 5 – Ban Tổ chức Tỉnh ủy
100,80 kWp
Toàn khu gồm 05 tòa nhà với mái riêng biệt — mỗi tòa lắp đặt 01 hệ ĐMT áp mái độc lập (công tơ, inverter, điểm đấu nối riêng). Tổng công suất 604,8 kWp / 840 tấm.
Mái và cấu hình tương đương Tòa 4 → chuẩn hóa vật tư, giá đỡ và quy trình thi công.
13
SẢN LƯỢNG & TỰ TIÊU THỤ
SCR ~87% — ngày làm việc tự dùng ~100%, ngày nghỉ chỉ tải standby
Sản lượng tổng
616.896
kWh/năm (1.020 kWh/kWp)
Tự dùng (SCR 87%)
535.308
kWh/năm — có giá trị tài chính
Cắt giảm ZE
81.588
kWh/năm (ngày nghỉ T7/CN/lễ)
TÒA
SẢN LƯỢNG (kWh)
TỰ DÙNG (kWh)
SCR
GHI CHÚ
1 – Tỉnh ủy
111.629
107.980
97%
Tải lớn nhất → SCR cao nhất
2 – ĐBQH
111.629
99.820
89%
Mái = Tòa 1
3 – Hội trường
188.006
156.347
83% ⚠
Tải giả định; chưa đo thực
4 – Tuyên giáo
102.816
85.164
83%
Hóa đơn thực + phát triển tải
5 – Ban Tổ chức
102.816
85.997
84%
Dữ liệu 2025
TỔNG
616.896
535.308
87%
Sản lượng riêng 1.020 kWh/kWp
Sản lượng riêng 1.020 kWh/kWp/năm — theo dữ liệu bức xạ tham khảo khu vực Bắc Ninh, chọn thận trọng để bảo đảm biên an toàn.
14
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ & HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH
TMĐT đầy đủ I→V theo TT 60/2025/TT-BXD — nguồn vốn ngân sách tỉnh
MỤC
HẠNG MỤC
TRƯỚC THUẾ (tỷ)
SAU THUẾ (tỷ)
I
Chi phí XD + Thiết bị (Gtb)
7,438
8,033
II
Quản lý dự án (3,557% Gtb)
0,265
0,265
III
Tư vấn đầu tư xây dựng
0,465
0,502
IV
Chi phí khác
0,028
0,028
V
Dự phòng (2×5%)
0,817
0,883
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
9,013
9,711
Giải thích chỉ tiêu tài chính: IRR (Tỷ suất hoàn vốn nội bộ): mức lãi suất tại đó NPV = 0. IRR = 14,0% > chi phí vốn 8% → dự án có lợi. NPV (Giá trị hiện tại ròng): tổng tiết kiệm 25 năm quy về hiện tại trừ vốn đầu tư. NPV = +6,19 tỷ → sinh lời. LCOE (Chi phí sản xuất điện quy dẫn): chi phí TB mỗi kWh solar trong 25 năm. LCOE = 1.977 đ < giá điện mua 2.404 đ.
IRR
14,0%
> WACC 8%
NPV @8%
+6,19 tỷ
25 năm
Hoàn vốn
~7,3 năm
Giản đơn
LCOE
1.977 đ/kWh
< 2.404 đ mua
15
DÒNG TIỀN 25 NĂM & ĐIỂM HOÀN VỐN
Hoàn vốn ~7,3 năm — lũy kế chuyển dương từ năm 8, +31,19 tỷ cuối vòng đời
Tiết kiệm năm đầu ~1,29 tỷ (tăng giá điện 3%/năm); O&M ~5% tiết kiệm; thay inverter năm 13. Sau hoàn vốn (~năm 8), phần còn lại vòng đời là lợi ích ròng cho ngân sách.
16
HIỆU QUẢ TỪNG TÒA
Phân bổ TMĐT đầy đủ (I→V) theo tỷ trọng chi phí thiết bị
TÒA
ĐẦU TƯ (tỷ)
NPV (tỷ)
IRR
HOÀN VỐN
CƠ SỞ DỮ LIỆU
1 – Tỉnh ủy
1,833
1,379
15,0%
~6,9
Hóa đơn thực
2 – ĐBQH
1,833
1,132
13,9%
~7,4
Hóa đơn thực
3 – Hội trường
2,557
2,096
15,6%
~6,7
⚠ Tạm tính (tải sự kiện)
4 – Tuyên giáo
1,744
0,780
12,3%
~8,2
Hóa đơn thực
5 – Ban Tổ chức
1,744
0,805
12,5%
~8,1
Dữ liệu 2025
TỔNG
9,711
6,19
14,0%
~7,3
4 thực + 1 giả định
04 tòa vận hành thường xuyên (1, 2, 4, 5) hiệu quả trên cơ sở dữ liệu đo thực. Tòa 3 (Hội trường) có chỉ số cao nhất bảng nhưng tính trên tải giả định (hội trường dùng theo sự kiện) — chưa phải hiệu quả thực → kiến nghị chưa đầu tư giai đoạn này (xem slide cuối).
17
PHÂN TÍCH ĐỘ NHẠY
Cơ sở: TMĐT 9,71 tỷ — IRR cơ sở 14,0%; bền vững trong mọi kịch bản bất lợi
Đã chọn sản lượng riêng thận trọng (1.020 kWh/kWp) làm cơ sở. IRR duy trì trên chi phí vốn 8% trong mọi kịch bản bất lợi → dự án bền vững về tài chính.
18
RỦI RO CHÍNH & BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU
Phụ tải Tòa 3 là giả định (hội trường ít vận hành)
TRỌNG ĐIỂM
Tách Tòa 3 khỏi đợt đầu tư; chờ đo tải thực tế trước khi quyết định đầu tư.
Sản lượng thực tế thấp hơn tính toán
KIỂM SOÁT
Đã chọn 1.020 kWh/kWp thận trọng; mô phỏng PVsyst ở bước TKKT để xác nhận.
Biến động giá điện, chính sách
KIỂM SOÁT
Mô hình tự dùng, không phụ thuộc giá bán FIT; tiết kiệm tính theo giá mua từ lưới.
Thi công, chống thấm mái
KIỂM SOÁT
Giải pháp kỹ thuật chống thấm mọi điểm neo + bảo hành thiết bị/thi công; nghiệm thu trước khi che khuất.
19
MÔI TRƯỜNG & LỘ TRÌNH TRIỂN KHAI
CO₂ giảm/năm
312 tấn
= 535.308 kWh × 0,700 kgCO₂
Tích lũy 25 năm
~7.348 tCO₂
Che nắng, giảm tải nhiệt công trình
LỘ TRÌNH TRIỂN KHAI PHÂN KỲ — ưu tiên các tòa có dữ liệu thực
1
Thống nhất chủ trương đầu tưĐANG Ở ĐÂYBố trí nguồn vốn ngân sách tỉnh cho 04 tòa
2
Giai đoạn 1: Tòa 1 & 2218,88 kWp — trên dữ liệu đo thực
3
Giai đoạn 2: Tòa 4 & 5201,60 kWp — hoàn thiện 04 tòa · tổng 420,48 kWp · ~7,15 tỷ đồng
4
Chuyển bước TKKT + lựa chọn nhà thầu EPCĐấu thầu/chào giá EPC theo quy định
5
Thi công mỗi hệ 4–8 tuầnLắp đặt → nghiệm thu → đăng ký EVN; vốn bố trí theo tiến độ nghiệm thu
20
PHƯƠNG ÁN NGUỒN VỐN & CÁCH TRIỂN KHAI
Nội dung chính xin ý kiến lãnh đạo các Sở — (1) nguồn vốn; (2) hình thức & tiến độ
NGUỒN VỐN — CÁC PHƯƠNG ÁN ĐỂ CÂN NHẮC
(a)
Vốn đầu tư công / ngân sách tỉnh
Kiến nghị áp dụng — tài sản gắn với trụ sở công, minh bạch, đơn giản về pháp lý và sở hữu.
(b)
Xã hội hóa / ESCO
Bên thứ ba đầu tư, cơ quan trả bằng tiền điện tiết kiệm — do lãnh đạo Sở xem xét.
(c)
Lồng ghép kế hoạch cải tạo trụ sở
Kết hợp trong các dự án cải tạo, nâng cấp trụ sở — do lãnh đạo Sở xem xét.
Cách triển khai: phân kỳ theo từng tòa — Giai đoạn 1 triển khai 04 tòa (1, 2, 4, 5): 420,48 kWp · ~7,15 tỷ đồng; đấu thầu/chào giá EPC theo quy định. Kế hoạch vốn bố trí theo tiến độ nghiệm thu từng tòa, giảm áp lực giải ngân một lần.
21
KẾT LUẬN & KIẾN NGHỊ
Dự án đạt yêu cầu trên cả 4 phương diện: kỹ thuật — tài chính — pháp lý — môi trường
PHƯƠNG DIỆN
KẾT LUẬN
Kỹ thuật
840 tấm – 52 chuỗi – 06 INV – 05 hệ zero-export độc lập. Đạt yêu cầu kỹ thuật & an toàn.
✅
Tài chính
Toàn dự án IRR 14,0% > WACC 8%, NPV +6,19 tỷ. Phương án kiến nghị 4 tòa: NPV ~+4,10 tỷ, IRR từng tòa 12,3–15,0%. LCOE 1.977 < 2.404 đ/kWh.
✅
Pháp lý
NĐ 58/2025, QĐ 1279/QĐ-BCT, CT 10/CT-TTg. 05 hệ độc lập, không phát ngược lưới.
✅
Môi trường
312 tCO₂/năm; ~7.348 tCO₂ tích lũy. Che nắng mái, giảm tải nhiệt.
✅
Công suất
Toàn DA (5 tòa): 604,8 kWp
Kiến nghị (4 tòa): 420,48 kWp
Tổng mức đầu tư
Toàn DA (5 tòa): 9,71 tỷ
Kiến nghị (4 tòa): ~7,15 tỷ
NPV @8%
Toàn DA (5 tòa): +6,19 tỷ
Kiến nghị (4 tòa): ~+4,10 tỷ
Cơ sở dữ liệu
Toàn DA (5 tòa): 4 thực + 1 giả định
Kiến nghị (4 tòa): 100% đo thực
KIẾN NGHỊ
1.Thống nhất chủ trương đầu tư và bố trí nguồn vốn cho 04 tòa (1, 2, 4, 5) — 420,48 kWp, ~7,15 tỷ đồng, hiệu quả chắc chắn trên dữ liệu đo thực
2.Đưa Tòa 3 (Nhà Hội trường) ra khỏi danh mục đầu tư giai đoạn này — hội trường vận hành theo sự kiện, không có phụ tải nền ban ngày; sẽ đầu tư khi công năng khai thác tải tăng lên
3.Cho phép chuyển bước Thiết kế kỹ thuật và tổ chức lựa chọn nhà thầu EPC cho 04 tòa
PL
PHỤ LỤC — DÒNG TIỀN 25 NĂM — TỔNG 5 TÒA (604,8 kWp)
Tái lập đúng hồ sơ V21 — NPV +6,19 tỷ · IRR 14,0% · hoàn vốn ~7,3 năm · lũy kế +31,19 tỷ
TMĐT
9.711 tr
NPV @8%
+6.192 tr
IRR
14,0%
Hoàn vốn
~7,3 năm
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
0
—
—
−9.711
−9.711
1
1.287
−64
1.223
−8.488
2
1.319
−66
1.253
−7.236
3
1.352
−68
1.284
−5.951
4
1.385
−69
1.316
−4.636
5
1.420
−71
1.349
−3.287
6
1.455
−73
1.382
−1.905
7
1.491
−75
1.417
−488
8
1.528
−76
1.452
964
9
1.566
−78
1.488
2.451
10
1.605
−80
1.525
3.976
11
1.645
−82
1.563
5.539
12
1.686
−84
1.601
7.140
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
13
1.728
−86
864
8.005
14
1.771
−89
1.682
9.687
15
1.815
−91
1.724
11.411
16
1.860
−93
1.767
13.177
17
1.906
−95
1.811
14.988
18
1.953
−98
1.856
16.844
19
2.002
−100
1.902
18.745
20
2.052
−103
1.949
20.694
21
2.103
−105
1.997
22.692
22
2.155
−108
2.047
24.739
23
2.208
−110
2.098
26.837
24
2.263
−113
2.150
28.987
25
2.319
−116
2.203
31.190
Σ
43.872
−2.194
—
31.190
Đơn vị: triệu đồng (tr.đ) — Năm 0 là năm bỏ vốn. Giá điện tránh được năm 1 = 2.404 đ/kWh (gồm VAT), tăng 3%/năm; suy giảm hiệu suất 0,5%/năm; O&M 5% giá trị tiết kiệm; thay inverter năm 13 (một lần); chiết khấu NPV 8%/năm — vòng đời 25 năm.
PL
PHỤ LỤC — DÒNG TIỀN 25 NĂM — TÒA 1 · VP TỈNH ỦY (109,44 kWp)
Cơ sở hóa đơn EVN thực — hiệu quả tốt nhất nhóm 4 tòa vận hành thường xuyên
TMĐT
1.833 tr
NPV @8%
+1.379 tr
IRR
15,0%
Hoàn vốn
~6,9 năm
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
0
—
—
−1.833
−1.833
1
260
−13
247
−1.586
2
266
−13
253
−1.334
3
273
−14
259
−1.075
4
279
−14
265
−809
5
286
−14
272
−537
6
293
−15
279
−258
7
301
−15
286
27
8
308
−15
293
320
9
316
−16
300
620
10
324
−16
308
928
11
332
−17
315
1.243
12
340
−17
323
1.566
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
13
348
−17
184
1.751
14
357
−18
339
2.090
15
366
−18
348
2.438
16
375
−19
356
2.794
17
384
−19
365
3.159
18
394
−20
374
3.534
19
404
−20
384
3.917
20
414
−21
393
4.310
21
424
−21
403
4.713
22
435
−22
413
5.126
23
445
−22
423
5.549
24
457
−23
434
5.983
25
468
−23
444
6.427
Σ
8.850
−442
—
6.427
Đơn vị: triệu đồng (tr.đ) — Năm 0 là năm bỏ vốn. Giá điện tránh được năm 1 = 2.404 đ/kWh (gồm VAT), tăng 3%/năm; suy giảm hiệu suất 0,5%/năm; O&M 5% giá trị tiết kiệm; thay inverter năm 13 (một lần); chiết khấu NPV 8%/năm — vòng đời 25 năm.
PL
PHỤ LỤC — DÒNG TIỀN 25 NĂM — TÒA 2 · ĐOÀN ĐBQH & HĐND (109,44 kWp)
Cơ sở hóa đơn EVN thực — mái tương đương Tòa 1, phụ tải thấp hơn
TMĐT
1.833 tr
NPV @8%
+1.132 tr
IRR
13,9%
Hoàn vốn
~7,4 năm
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
0
—
—
−1.833
−1.833
1
240
−12
228
−1.605
2
246
−12
234
−1.371
3
252
−13
239
−1.132
4
258
−13
245
−887
5
265
−13
251
−635
6
271
−14
258
−377
7
278
−14
264
−113
8
285
−14
271
158
9
292
−15
277
435
10
299
−15
284
719
11
307
−15
291
1.011
12
314
−16
299
1.309
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
13
322
−16
159
1.469
14
330
−17
314
1.782
15
338
−17
321
2.104
16
347
−17
329
2.433
17
355
−18
338
2.771
18
364
−18
346
3.117
19
373
−19
355
3.472
20
383
−19
363
3.835
21
392
−20
372
4.207
22
402
−20
382
4.589
23
412
−21
391
4.980
24
422
−21
401
5.381
25
433
−22
411
5.792
Σ
8.181
−409
—
5.792
Đơn vị: triệu đồng (tr.đ) — Năm 0 là năm bỏ vốn. Giá điện tránh được năm 1 = 2.404 đ/kWh (gồm VAT), tăng 3%/năm; suy giảm hiệu suất 0,5%/năm; O&M 5% giá trị tiết kiệm; thay inverter năm 13 (một lần); chiết khấu NPV 8%/năm — vòng đời 25 năm.
PL
PHỤ LỤC — DÒNG TIỀN 25 NĂM — TÒA 3 · NHÀ HỘI TRƯỜNG (184,32 kWp)
Chỉ số cao nhất bảng nhưng tính trên tải giả định
TMĐT
2.557 tr
NPV @8%
+2.096 tr
IRR
15,6%
Hoàn vốn
~6,7 năm
⚠ Tính trên tải giả định (hội trường dùng theo sự kiện) — kiến nghị chưa đầu tư giai đoạn này.
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
0
—
—
−2.557
−2.557
1
376
−19
357
−2.200
2
385
−19
366
−1.834
3
395
−20
375
−1.459
4
405
−20
384
−1.075
5
415
−21
394
−681
6
425
−21
404
−277
7
435
−22
414
137
8
446
−22
424
561
9
457
−23
435
995
10
469
−23
445
1.441
11
480
−24
456
1.897
12
492
−25
468
2.365
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
13
505
−25
275
2.640
14
517
−26
491
3.131
15
530
−26
503
3.634
16
543
−27
516
4.150
17
557
−28
529
4.679
18
570
−29
542
5.221
19
585
−29
555
5.777
20
599
−30
569
6.346
21
614
−31
583
6.929
22
629
−31
598
7.527
23
645
−32
613
8.140
24
661
−33
628
8.768
25
677
−34
644
9.411
Σ
12.814
−641
—
9.411
Đơn vị: triệu đồng (tr.đ) — Năm 0 là năm bỏ vốn. Giá điện tránh được năm 1 = 2.404 đ/kWh (gồm VAT), tăng 3%/năm; suy giảm hiệu suất 0,5%/năm; O&M 5% giá trị tiết kiệm; thay inverter năm 13 (một lần); chiết khấu NPV 8%/năm — vòng đời 25 năm.
PL
PHỤ LỤC — DÒNG TIỀN 25 NĂM — TÒA 4 · TUYÊN GIÁO & DÂN VẬN (100,80 kWp)
Cơ sở hóa đơn EVN thực + phát triển tải
TMĐT
1.744 tr
NPV @8%
+780 tr
IRR
12,3%
Hoàn vốn
~8,2 năm
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
0
—
—
−1.744
−1.744
1
205
−10
194
−1.550
2
210
−10
199
−1.350
3
215
−11
204
−1.146
4
220
−11
209
−937
5
226
−11
215
−722
6
231
−12
220
−502
7
237
−12
225
−277
8
243
−12
231
−46
9
249
−12
237
191
10
255
−13
243
434
11
262
−13
249
682
12
268
−13
255
937
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
13
275
−14
122
1.059
14
282
−14
268
1.326
15
289
−14
274
1.600
16
296
−15
281
1.881
17
303
−15
288
2.170
18
311
−16
295
2.465
19
318
−16
303
2.767
20
326
−16
310
3.077
21
335
−17
318
3.395
22
343
−17
326
3.721
23
351
−18
334
4.055
24
360
−18
342
4.397
25
369
−18
351
4.747
Σ
6.980
−349
—
4.747
Đơn vị: triệu đồng (tr.đ) — Năm 0 là năm bỏ vốn. Giá điện tránh được năm 1 = 2.404 đ/kWh (gồm VAT), tăng 3%/năm; suy giảm hiệu suất 0,5%/năm; O&M 5% giá trị tiết kiệm; thay inverter năm 13 (một lần); chiết khấu NPV 8%/năm — vòng đời 25 năm.
PL
PHỤ LỤC — DÒNG TIỀN 25 NĂM — TÒA 5 · BAN TỔ CHỨC (100,80 kWp)
Cơ sở dữ liệu 2025 + phát triển tải — cấu hình tương đương Tòa 4
TMĐT
1.744 tr
NPV @8%
+805 tr
IRR
12,5%
Hoàn vốn
~8,1 năm
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
0
—
—
−1.744
−1.744
1
207
−10
196
−1.548
2
212
−11
201
−1.346
3
217
−11
206
−1.140
4
223
−11
211
−929
5
228
−11
217
−712
6
234
−12
222
−490
7
240
−12
228
−262
8
245
−12
233
−29
9
252
−13
239
210
10
258
−13
245
455
11
264
−13
251
706
12
271
−14
257
963
Năm
Tiết kiệm
O&M
Ròng
Lũy kế
13
278
−14
124
1.087
14
284
−14
270
1.358
15
292
−15
277
1.634
16
299
−15
284
1.918
17
306
−15
291
2.209
18
314
−16
298
2.507
19
322
−16
306
2.813
20
330
−16
313
3.126
21
338
−17
321
3.447
22
346
−17
329
3.776
23
355
−18
337
4.113
24
364
−18
345
4.458
25
373
−19
354
4.812
Σ
7.048
−352
—
4.812
Đơn vị: triệu đồng (tr.đ) — Năm 0 là năm bỏ vốn. Giá điện tránh được năm 1 = 2.404 đ/kWh (gồm VAT), tăng 3%/năm; suy giảm hiệu suất 0,5%/năm; O&M 5% giá trị tiết kiệm; thay inverter năm 13 (một lần); chiết khấu NPV 8%/năm — vòng đời 25 năm.